Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'work' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work in detail

/wɜrk ɪn dɪˈteɪl/ B1 IELTS

Nghĩa

giải thích hoặc thảo luận điều gì đó một cách kỹ lưỡng phr.

Định nghĩa · to explain or discuss something thoroughly

“Let's work in detail on the project plan.”Hãy cùng thảo luận kỹ lưỡng về kế hoạch dự án.

“She worked in detail on her presentation.”Cô ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho bài thuyết trình của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuyên sâu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thảo luận một cách chi tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...