Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'work' › work on time management

work on time management

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'work' IELTS
cải thiện khả năng quản lý thời gian hiệu quả
UK /wɜrk ɑn taɪm ˈmænɪdʒmənt/ · US /wɜrk ɑn taɪm ˈmænɪdʒmənt/
to improve the ability to manage time effectively
It's important to work on time management skills.
→ Quản lý thời gian là rất quan trọng.
She is working on time management for her studies.→ Cô ấy đang cải thiện khả năng quản lý thời gian cho việc học.
Đồng nghĩa
improve time managementenhance scheduling
Collocations
work on time managementwork on scheduling
🎯 IELTS: Sử dụng kỹ năng này để có hiệu quả trong bài viết.
Dùng để chỉ việc cải thiện kỹ năng quản lý thời gian.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...