Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to establish a framework

/tə ɪˈstæblɪʃ ə ˈfreɪmˌwɜrk/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra một cấu trúc để hiểu biết phr.

Định nghĩa · to create a structure for understanding

“We need to establish a framework for our discussion.”Chúng ta cần tạo ra một cấu trúc cho cuộc thảo luận của mình.

“This framework will help us analyze the problem effectively.”Cấu trúc này sẽ giúp chúng ta phân tích vấn đề một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để định hình phần trình bày của bạn.

Ghi chú · Dùng để tạo ra một cấu trúc cho vấn đề thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...