Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to indicate a trend

/tə ˈɪndɪkeɪt ə trɛnd/ B2 IELTS

Nghĩa

chỉ ra một xu hướng trong dữ liệu phr.

Định nghĩa · to show a pattern or direction in data

“The results indicate a trend towards increased efficiency.”Các kết quả chỉ ra một xu hướng tăng hiệu quả.

“This study indicates a trend in consumer behavior.”Nghiên cứu này chỉ ra một xu hướng trong hành vi người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm cho lập luận của bạn mạnh mẽ hơn.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về xu hướng trong dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...