Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preparedness planning

/prɪˈpɛrdnəs ˈplænɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Lập kế hoạch để sẵn sàng cho các tình huống khẩn cấp hoặc thảm họa. phr.

Định nghĩa · Creating plans to be ready for emergencies or disasters.

“Preparedness planning is crucial for minimizing disaster impacts.”Lập kế hoạch sẵn sàng là rất quan trọng để giảm thiểu tác động của thảm họa.

“Communities engage in preparedness planning to enhance safety.”Các cộng đồng tham gia vào lập kế hoạch sẵn sàng để nâng cao an toàn.

Mẹo IELTS · Liệt kê các bước trong kế hoạch sẵn sàng của bạn trong bài viết.

Ghi chú · Lập kế hoạch sẵn sàng giúp giảm thiểu thiệt hại khi xảy ra thảm họa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...