Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to present a counterargument

/prɪˈzɛnt ə ˈkaʊntərˌɑːrɡjʊmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

trình bày một lập luận phản biện phr.

Định nghĩa · to offer an opposing viewpoint or argument

“In this section, I will present a counterargument to the main claim.”Trong phần này, tôi sẽ trình bày một lập luận phản biện cho tuyên bố chính.

“It’s important to present a counterargument to strengthen your position.”Việc trình bày một lập luận phản biện là rất quan trọng để củng cố quan điểm của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm phản biện.

Ghi chú · Dùng để phản biện lại một lập luận khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...