Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on the lookout

/bi ɒn ðə ˈlʊkˌaʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Theo dõi để tìm kiếm điều gì hoặc ai đó. phr.

Định nghĩa · Be watchful for something or someone.

“You need to be on the lookout for new trends in the market.”Bạn cần theo dõi các xu hướng mới trên thị trường.

“The police were on the lookout for the suspect.”Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Thành ngữ này thường dùng trong các tình huống an ninh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...