Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mind your step

/maɪnd jər stɛp/ B2 IELTS

Nghĩa

Cẩn thận nơi bạn đi hoặc hành động. phr.

Định nghĩa · Be careful where you walk or act.

“Mind your step on the icy pavement.”Cẩn thận khi bước đi trên vỉa hè trơn.

“You should mind your step on the construction site.”Bạn nên cẩn thận khi bước đi trên công trường xây dựng.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự cảnh giác trong bài viết.

Ghi chú · Thành ngữ này thường dùng để cảnh báo nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...