stay out of trouble
Nghĩa
Định nghĩa · Avoid situations that could cause problems.
“He always tries to stay out of trouble with the law.”Anh ấy luôn cố gắng tránh xa rắc rối với pháp luật.
“It's best to stay out of trouble during stressful times.”Tốt nhất là nên tránh xa rắc rối trong thời gian căng thẳng.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự an toàn trong bài viết.
Ghi chú · Thành ngữ này khuyên nên tránh xa rắc rối.