Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay out of trouble

/steɪ aʊt ʌv ˈtrʌbəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Tránh xa những tình huống có thể gây rắc rối. phr.

Định nghĩa · Avoid situations that could cause problems.

“He always tries to stay out of trouble with the law.”Anh ấy luôn cố gắng tránh xa rắc rối với pháp luật.

“It's best to stay out of trouble during stressful times.”Tốt nhất là nên tránh xa rắc rối trong thời gian căng thẳng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự an toàn trong bài viết.

Ghi chú · Thành ngữ này khuyên nên tránh xa rắc rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...