be in the clear
/bi ɪn ðə klɪr/ B2 IELTS
Nghĩa
Không còn nguy hiểm hay rủi ro.
phr.
Định nghĩa · Be free from danger or risk.
“After checking everything, I felt I was in the clear.”Sau khi kiểm tra mọi thứ, tôi cảm thấy mình đã an toàn.
“Once the storm passed, we were in the clear.”Khi cơn bão qua đi, chúng tôi đã an toàn.
Đồng nghĩa
safeout of danger
Cụm hay dùng
be in the clearfeel safe
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự an toàn.
Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng an toàn.