Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be in the clear

/bi ɪn ðə klɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

Không còn nguy hiểm hay rủi ro. phr.

Định nghĩa · Be free from danger or risk.

“After checking everything, I felt I was in the clear.”Sau khi kiểm tra mọi thứ, tôi cảm thấy mình đã an toàn.

“Once the storm passed, we were in the clear.”Khi cơn bão qua đi, chúng tôi đã an toàn.

Đồng nghĩa safeout of danger
Cụm hay dùng be in the clearfeel safe

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự an toàn.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình trạng an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...