be careful what you say
Nghĩa
Định nghĩa · Choose your words wisely to avoid consequences.
“Be careful what you say; it might hurt someone's feelings.”Hãy cẩn thận với những gì bạn nói; nó có thể làm tổn thương ai đó.
“He learned to be careful what he says in meetings.”Anh ấy đã học cách cẩn thận với những gì mình nói trong các cuộc họp.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tôn trọng.
Ghi chú · Dùng để khuyên người khác nên cẩn thận trong lời nói.