Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be wary of

/bi ˈwɛri ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

Cẩn thận về điều gì đó hoặc ai đó. phr.

Định nghĩa · Be cautious about something or someone.

“Be wary of online scams that ask for personal information.”Cẩn thận với các trò lừa đảo trực tuyến yêu cầu thông tin cá nhân.

“You should be wary of strangers offering help.”Bạn nên cẩn thận với những người lạ đề nghị giúp đỡ.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự cảnh giác.

Ghi chú · Dùng để khuyên người khác nên cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...