Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beyond caring

/bɪˈjɔnd ˈkɛrɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

không quan tâm hoặc không lo lắng về điều gì phr.

Định nghĩa · to be indifferent or not concerned about something

“At this point, I'm beyond caring about the outcome.”Tại thời điểm này, tôi không còn quan tâm đến kết quả.

“She was beyond caring what others thought of her.”Cô ấy không còn quan tâm đến việc người khác nghĩ gì về mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thờ ơ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi cảm thấy mệt mỏi với vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...