beyond caring
Nghĩa
Định nghĩa · to be indifferent or not concerned about something
“At this point, I'm beyond caring about the outcome.”Tại thời điểm này, tôi không còn quan tâm đến kết quả.
“She was beyond caring what others thought of her.”Cô ấy không còn quan tâm đến việc người khác nghĩ gì về mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thờ ơ trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi cảm thấy mệt mỏi với vấn đề.