not worth the hassle
Nghĩa
Định nghĩa · not deserving the trouble or effort involved
“It's not worth the hassle to change the plans now.”Thật sự không xứng đáng để thay đổi kế hoạch bây giờ.
“She realized it was not worth the hassle to argue.”Cô ấy nhận ra rằng không xứng đáng để tranh cãi.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự không quan tâm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi cảm thấy việc gì đó quá phức tạp.