EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Giới từ · động từ + giới từ › pay attention to
pay attention to
B1
phr.
📁 Giới từ · động từ + giới từ
IELTS
lắng nghe hoặc xem một cách cẩn thận
UK /peɪ əˈtɛnʃən tu/
·
US /peɪ əˈtɛnʃən tu/
to listen or watch carefully
You should pay attention to the teacher during class.
→ Bạn nên chú ý đến giáo viên trong giờ học.
It's important to pay attention to details in your work.
→ Chú ý đến chi tiết trong công việc của bạn là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
listen to
observe
Collocations
pay attention to instructions
pay attention to feedback
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý trong IELTS.
Dùng để nhấn mạnh sự chú ý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
talk about
/tɔk əˈbaʊt/
nói về
believe in
/bɪˈliːv ɪn/
tin tưởng vào điều gì hoặc ai đó
make sure
/meɪk ʃʊr/
đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra
keep in touch with
/kip ɪn tʌtʃ wɪð/
tiếp tục liên lạc với ai đó
stick to
/stɪk tu/
tiếp tục làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn
break up with
/breɪk ʌp wɪð/
kết thúc một mối quan hệ tình cảm
get together with
/ɡɛt təˈɡɛðər wɪð/
gặp gỡ hoặc tụ tập với ai đó
think about
/θɪŋk əˈbaʊt/
suy nghĩ hoặc cân nhắc về điều gì đó
Có trong các bộ
🔤
Giới từ · động từ + giới từ
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...