Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay attention to

/peɪ əˈtɛnʃən tu/ B1 IELTS

Nghĩa

lắng nghe hoặc xem một cách cẩn thận phr.

Định nghĩa · to listen or watch carefully

“You should pay attention to the teacher during class.”Bạn nên chú ý đến giáo viên trong giờ học.

“It's important to pay attention to details in your work.”Chú ý đến chi tiết trong công việc của bạn là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...