Kho từ › Giới từ · động từ + giới từ › make fun of

make fun of

B1 phr. 📁 Giới từ · động từ + giới từ IELTS
trêu chọc hoặc cười nhạo ai đó
UK /meɪk fʌn ʌv/ · US /meɪk fʌn ʌv/
to tease or laugh at someone
It's not nice to make fun of others.
→ Không tốt khi trêu chọc người khác.
He made fun of my accent.→ Anh ấy đã trêu chọc giọng nói của tôi.
Đồng nghĩa
mockridicule
Collocations
make fun of someonemake fun of a situation
🎯 IELTS: Cẩn thận khi sử dụng cụm này trong IELTS.
Dùng khi nói về sự chế giễu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...