Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

know your limits

/noʊ jər ˈlɪmɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu rõ những gì bạn có thể hoặc không thể làm một cách an toàn. phr.

Định nghĩa · Understand what you can or cannot do safely.

“It's crucial to know your limits when taking on new projects.”Rất quan trọng để hiểu rõ giới hạn của bạn khi nhận các dự án mới.

“He learned to know his limits after pushing himself too hard.”Anh ấy đã học được giới hạn của mình sau khi cố gắng quá sức.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự nhận thức trong bài viết.

Ghi chú · Thành ngữ này thường dùng trong ngữ cảnh tự nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...