Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exploit potential

/ɪkˈsplɔɪt pəˈtɛnʃəl/ B2 IELTS

Nghĩa

khai thác tiềm năng phr.

Định nghĩa · to make the most of capabilities or opportunities

“We should exploit potential in emerging markets.”Chúng ta nên khai thác tiềm năng ở các thị trường mới nổi.

“Exploiting potential is vital for growth.”Khai thác tiềm năng là rất quan trọng cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách khai thác tiềm năng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói đến việc phát triển khả năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...