Kho từ › Idioms · indifference › be on the fence

be on the fence

B2 phr. 📁 Idioms · indifference IELTS
không quyết định hoặc không chắc chắn về điều gì đó
UK /bi ɑn ðə fɛns/ · US /bi ɑn ðə fɛns/
to be undecided or unsure about something
I'm on the fence about which job to take.
→ Tôi đang không chắc chắn về công việc nào nên nhận.
Many voters are still on the fence about the election.→ Nhiều cử tri vẫn đang không chắc chắn về cuộc bầu cử.
Đồng nghĩa
undecidedambivalent
Collocations
be on the fence about a decisionbe on the fence during negotiations
🎯 IELTS: Sử dụng idioms để thể hiện quan điểm trong IELTS.
Thể hiện sự không chắc chắn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...