Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take someone's advice

/teɪk ˈsʌm.wʌnz ædˈvaɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

làm theo lời khuyên của ai đó phr.

Định nghĩa · to follow the suggestions of someone

“You should take my advice and study harder.”Bạn nên làm theo lời khuyên của tôi và học chăm chỉ hơn.

“He took his friend's advice on the matter.”Anh ấy đã làm theo lời khuyên của bạn mình về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện sự mở lòng trong học hỏi.

Ghi chú · Thể hiện sự tôn trọng ý kiến của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...