Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give it a pass

/ɡɪv ɪt ə pæs/ B2 IELTS

Nghĩa

chọn không tham gia vào điều gì đó phr.

Định nghĩa · to choose not to participate in something

“I’ll give it a pass this time.”Tôi sẽ không tham gia lần này.

“She decided to give the event a pass due to her schedule.”Cô ấy quyết định không tham gia sự kiện do lịch trình của mình.

Đồng nghĩa skippass

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự lựa chọn không tham gia.

Ghi chú · Diễn tả sự không quan tâm đến việc tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...