be cool about
/bi kul əˈbaʊt/ B2 IELTS
Nghĩa
vẫn bình tĩnh và không lo lắng
phr.
Định nghĩa · to remain calm and unconcerned
“She was cool about the changes at work.”Cô ấy rất bình tĩnh về những thay đổi ở công việc.
“He is cool about missing the event.”Anh ấy không lo lắng về việc bỏ lỡ sự kiện.
Đồng nghĩa
calmunconcerned
Cụm hay dùng
be cool aboutbe cool about it
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh sự điềm tĩnh trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự bình tĩnh trong tình huống khó khăn.