Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be off the hook

/bi ɔf ðə hʊk/ B2 IELTS

Nghĩa

được giải thoát khỏi tình huống khó khăn phr.

Định nghĩa · to be free from a difficult situation

“She was off the hook after the misunderstanding was cleared.”Cô ấy đã được giải thoát sau khi hiểu lầm được làm rõ.

“He felt off the hook when the deadline was extended.”Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi thời hạn được gia hạn.

Đồng nghĩa relievedfree

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự thờ ơ trong tình huống căng thẳng.

Ghi chú · Thể hiện sự nhẹ nhõm khi không còn lo lắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...