take it lightly
Nghĩa
Định nghĩa · to not treat something seriously
“He took the criticism lightly and moved on.”Anh ấy đã không coi trọng những chỉ trích và tiếp tục.
“She takes the challenges lightly, which helps her cope.”Cô ấy không coi trọng những thử thách, điều này giúp cô ấy vượt qua.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự thờ ơ trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự không nghiêm túc trong việc đối mặt với vấn đề.