Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be in the dark

/bi ɪn ðə dɑrk/ B2 IELTS

Nghĩa

không biết hoặc không được thông báo về điều gì phr.

Định nghĩa · to be unaware or uninformed about something

“I was in the dark about the changes in the project.”Tôi không biết gì về những thay đổi trong dự án.

“She felt in the dark regarding the meeting.”Cô ấy cảm thấy không biết gì về cuộc họp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự không quan tâm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả sự thiếu thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...