Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

not take to heart

/nɑt teɪk tə hɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

không bị ảnh hưởng về mặt cảm xúc phr.

Định nghĩa · to not be affected emotionally

“You shouldn't take it to heart; it was just a joke.”Bạn không nên để bụng; chỉ là một trò đùa.

“He told her not to take it to heart when people criticize her.”Anh ấy bảo cô ấy không nên để bụng khi mọi người chỉ trích cô.

Đồng nghĩa not be upsetdismiss

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự bình tĩnh trong tình huống khó khăn.

Ghi chú · Thể hiện sự thờ ơ với lời nói của người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...