Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brush it off

/brʌʃ ɪt ɔf/ B2 IELTS

Nghĩa

bỏ qua điều gì đó không quan trọng phr.

Định nghĩa · to dismiss something as unimportant

“She just brushed it off and moved on.”Cô ấy chỉ bỏ qua và tiếp tục.

“He brushed off the criticism without a second thought.”Anh ấy đã bỏ qua lời chỉ trích mà không suy nghĩ nhiều.

Đồng nghĩa dismissignore
Cụm hay dùng brush it off casually

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để diễn tả sự thờ ơ trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi không muốn chú ý đến điều gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...