Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be out of the loop

/bi aʊt ʌv ðə luːp/ B2 IELTS

Nghĩa

không biết về điều gì quan trọng phr.

Định nghĩa · to not know about something important

“I feel out of the loop about the recent changes.”Tôi cảm thấy không biết gì về những thay đổi gần đây.

“He was out of the loop regarding the project updates.”Anh ấy không biết gì về các cập nhật của dự án.

Đồng nghĩa unawareuninformed
Cụm hay dùng be out of the loop on

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thiếu thông tin trong phần nói.

Ghi chú · Thường dùng khi không được cập nhật thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...