Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

no rush

/noʊ rʌʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

dành thời gian, không vội vàng phr.

Định nghĩa · to take your time, not hurry

“There's no rush; take your time.”Không cần vội; hãy từ từ.

“We have no rush to finish this project.”Chúng ta không cần vội để hoàn thành dự án này.

Đồng nghĩa take your timeno hurry
Cụm hay dùng no rushrush into

Mẹo IELTS · Dùng idiom này để thể hiện sự thoải mái trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự bình tĩnh trong tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...