Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on the back burner

/bi ɑn ðə bæk ˈbɜrnər/ B2 IELTS

Nghĩa

để lại một cái gì đó cho sau này phr.

Định nghĩa · to put something aside for later

“This project is on the back burner for now.”Dự án này tạm thời để lại cho sau.

“He put his plans on the back burner until next year.”Anh ấy đã để kế hoạch của mình lại cho năm sau.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự linh hoạt trong kế hoạch.

Ghi chú · Dùng khi không ưu tiên một việc nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...