be on the back burner
/bi ɑn ðə bæk ˈbɜrnər/ B2 IELTS
Nghĩa
để lại một cái gì đó cho sau này
phr.
Định nghĩa · to put something aside for later
“This project is on the back burner for now.”Dự án này tạm thời để lại cho sau.
“He put his plans on the back burner until next year.”Anh ấy đã để kế hoạch của mình lại cho năm sau.
Cụm hay dùng
be on the back burnerput on the back burner
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự linh hoạt trong kế hoạch.
Ghi chú · Dùng khi không ưu tiên một việc nào đó.