Kho từ › Idioms · indifference › keep it to oneself

keep it to oneself

B2 phr. 📁 Idioms · indifference IELTS
không chia sẻ thông tin với người khác
UK /kip ɪt tu wʌnˈsɛlf/ · US /kip ɪt tu wʌnˈsɛlf/
to not share information with others
She decided to keep it to herself for now.
→ Cô ấy quyết định giữ nó cho riêng mình tạm thời.
Sometimes it’s better to keep it to oneself.→ Đôi khi tốt hơn là giữ điều đó cho riêng mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...