Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strategic negotiation

/strəˈtiː.dʒɪk nɪˈɡoʊ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Các cuộc thảo luận có kế hoạch để đạt được các mục tiêu cụ thể. phr.

Định nghĩa · Planned discussions to achieve specific goals.

“Strategic negotiation is key in international relations.”Đàm phán chiến lược là chìa khóa trong quan hệ quốc tế.

“Successful strategic negotiations can prevent conflicts.”Các cuộc đàm phán chiến lược thành công có thể ngăn chặn xung đột.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng lập kế hoạch trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bối cảnh ngoại giao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...