have a shock
B2 IELTS
Nghĩa
trải qua một sự kiện bất ngờ và đột ngột
phr.
Định nghĩa · to experience a sudden and unexpected event
“She had a shock when she heard the news.”Cô ấy đã rất sốc khi nghe tin tức.
“He had a shock when he won the lottery.”Anh ấy đã rất sốc khi trúng xổ số.
Cụm hay dùng
really have a shockunexpectedly have a shock
Mẹo IELTS · Dùng trong phần mô tả cảm xúc mạnh mẽ.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ những tin tức hoặc sự kiện gây bất ngờ.