Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go out of your mind

/ɡoʊ aʊt ʌv jʊr maɪnd/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên rất buồn bã hoặc điên rồ phr.

Định nghĩa · to become very upset or crazy

“I might go out of my mind if I keep waiting.”Tôi có thể trở nên điên rồ nếu cứ chờ đợi.

“He went out of his mind with worry.”Anh ấy đã trở nên rất lo lắng.

Mẹo IELTS · 'Go out of your mind' có thể dùng để thể hiện cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi cảm thấy lo lắng quá mức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...