Kho từ › Collocations · space exploration › map out strategies

map out strategies

B2 phr. 📁 Collocations · space exploration IELTS
vạch ra các chiến lược
UK /mæp aʊt ˈstrætədʒiz/ · US /mæp aʊt ˈstrætədʒiz/
to plan how to achieve goals
The team needs to map out strategies for the mission's success.
→ Nhóm cần vạch ra các chiến lược để thành công trong nhiệm vụ.
We should map out strategies for improving our research.→ Chúng ta nên vạch ra các chiến lược để cải thiện nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩa
plan strategiesdesign approaches
Collocations
map out plansmap out goals
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện tư duy chiến lược trong IELTS.
Cụm từ này thể hiện khả năng lập kế hoạch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...