look out for each other
/lʊk aʊt fɔr iˈʧ ˈʌðər/ B1 IELTS
Nghĩa
chăm sóc lẫn nhau
phr.
Định nghĩa · to take care of one another
“We all look out for each other in our community.”Chúng tôi luôn chăm sóc lẫn nhau trong cộng đồng.
“Friends should look out for each other.”Bạn bè nên chăm sóc lẫn nhau.
Đồng nghĩa
support each othercare for one another
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tình bạn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự quan tâm trong mối quan hệ.