Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look out for each other

/lʊk aʊt fɔr iˈʧ ˈʌðər/ B1 IELTS

Nghĩa

chăm sóc lẫn nhau phr.

Định nghĩa · to take care of one another

“We all look out for each other in our community.”Chúng tôi luôn chăm sóc lẫn nhau trong cộng đồng.

“Friends should look out for each other.”Bạn bè nên chăm sóc lẫn nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tình bạn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự quan tâm trong mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...