look to see
/lʊk tu si/ B1 IELTS
Nghĩa
kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to check or examine something
“I will look to see if the report is ready.”Tôi sẽ kiểm tra xem báo cáo đã sẵn sàng chưa.
“Let's look to see what the options are.”Hãy kiểm tra xem các lựa chọn là gì.
Cụm hay dùng
look to see iflook to see what
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi cần kiểm tra thông tin.