Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look to see

/lʊk tu si/ B1 IELTS

Nghĩa

kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó phr.

Định nghĩa · to check or examine something

“I will look to see if the report is ready.”Tôi sẽ kiểm tra xem báo cáo đã sẵn sàng chưa.

“Let's look to see what the options are.”Hãy kiểm tra xem các lựa chọn là gì.

Đồng nghĩa checkexamine

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi cần kiểm tra thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...