Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to address the topic

B2 IELTS

Nghĩa

để thảo luận hoặc xử lý một chủ đề cụ thể phr.

Định nghĩa · to discuss or deal with a specific subject

“In this essay, I will address the topic of climate change.”Trong bài luận này, tôi sẽ đề cập đến chủ đề biến đổi khí hậu.

“It's crucial to address the topic thoroughly in your presentation.”Điều quan trọng là phải giải quyết chủ đề một cách đầy đủ trong bài thuyết trình của bạn.

Mẹo IELTS · Đảm bảo rằng bạn đã đề cập đầy đủ đến chủ đề trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết và thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...