Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to illustrate the sequence

/tə ˈɪləstreɪt ðə ˈsiːkwəns/ B2 IELTS

Nghĩa

minh họa trình tự các ý tưởng hoặc sự kiện phr.

Định nghĩa · to show the order of ideas or events clearly

“To illustrate the sequence, I will provide a timeline of events.”Để minh họa trình tự, tôi sẽ cung cấp một dòng thời gian của các sự kiện.

“This diagram illustrates the sequence of the research process.”Sơ đồ này minh họa trình tự của quá trình nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Sử dụng hình ảnh để hỗ trợ việc minh họa.

Ghi chú · Sử dụng để làm rõ cách thức diễn ra sự việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...