Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to present a timeline

/tə prɪˈzɛnt ə ˈtaɪmˌlaɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

trình bày một chuỗi sự kiện theo thời gian phr.

Định nghĩa · to show a sequence of events over time

“To present a timeline, I will outline key dates in the project.”Để trình bày một dòng thời gian, tôi sẽ phác thảo các mốc quan trọng trong dự án.

“This chart presents a timeline of historical events.”Biểu đồ này trình bày một dòng thời gian của các sự kiện lịch sử.

Mẹo IELTS · Sử dụng biểu đồ để làm cho thông tin dễ hiểu.

Ghi chú · Giúp người nghe hình dung rõ hơn về thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...