Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to sequence the ideas

/tə ˈsiːkwəns ði aɪˈdiz/ B2 IELTS

Nghĩa

sắp xếp các ý tưởng theo thứ tự hợp lý phr.

Định nghĩa · to arrange thoughts in a logical order

“To sequence the ideas, we will start with the introduction.”Để sắp xếp các ý tưởng, chúng ta sẽ bắt đầu với phần giới thiệu.

“This method helps us sequence the ideas effectively.”Phương pháp này giúp chúng ta sắp xếp ý tưởng một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sắp xếp ý tưởng một cách hợp lý để tăng tính mạch lạc.

Ghi chú · Rất cần thiết trong việc viết luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...