Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to clarify the sequence

/tə ˈklærɪfaɪ ðə ˈsiːkwəns/ B2 IELTS

Nghĩa

làm rõ thứ tự các ý tưởng phr.

Định nghĩa · to make the order of ideas clear

“To clarify the sequence, I will use numbered lists.”Để làm rõ thứ tự, tôi sẽ sử dụng danh sách có số thứ tự.

“This explanation will clarify the sequence of events.”Giải thích này sẽ làm rõ thứ tự của các sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng các công cụ trực quan để hỗ trợ làm rõ.

Ghi chú · Cần thiết để người nghe không bị nhầm lẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...