extensively researched
Nghĩa
Định nghĩa · thoroughly studied or investigated
“The topic has been extensively researched by scholars.”Chủ đề này đã được nghiên cứu sâu rộng bởi các học giả.
“This issue is extensively researched in the field of psychology.”Vấn đề này được nghiên cứu sâu rộng trong lĩnh vực tâm lý học.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết học thuật.