Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extensively researched

/ɪkˈstɛnsɪvli rɪˈsɜrʧt/ B2 IELTS

Nghĩa

được nghiên cứu một cách sâu rộng phr.

Định nghĩa · thoroughly studied or investigated

“The topic has been extensively researched by scholars.”Chủ đề này đã được nghiên cứu sâu rộng bởi các học giả.

“This issue is extensively researched in the field of psychology.”Vấn đề này được nghiên cứu sâu rộng trong lĩnh vực tâm lý học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...