Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widely known

/ˈwaɪdli noʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

được nhiều người biết đến phr.

Định nghĩa · recognized or famous by many people

“She is widely known for her philanthropic work.”Cô ấy được nhiều người biết đến nhờ công việc từ thiện của mình.

“The author is widely known for her best-selling novels.”Tác giả được biết đến rộng rãi nhờ những tiểu thuyết bán chạy của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự công nhận trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những người hoặc sự kiện nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...