Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greatly valued

/ˈɡreɪtli ˈvæljuːd/ B2 IELTS

Nghĩa

được đánh giá cao hoặc trân trọng phr.

Định nghĩa · highly regarded or appreciated

“His contributions are greatly valued by the team.”Những đóng góp của anh ấy được đội ngũ đánh giá cao.

“Friendship is greatly valued in many cultures.”Tình bạn được đánh giá cao trong nhiều nền văn hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự công nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự trân trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...