greatly valued
Nghĩa
Định nghĩa · highly regarded or appreciated
“His contributions are greatly valued by the team.”Những đóng góp của anh ấy được đội ngũ đánh giá cao.
“Friendship is greatly valued in many cultures.”Tình bạn được đánh giá cao trong nhiều nền văn hóa.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự công nhận trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự trân trọng.