Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look aside

/lʊk əˈsaɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

quay mắt đi từ một cái gì đó v.

Định nghĩa · to turn your gaze away from something

“He looked aside when asked about his mistakes.”Anh ấy quay đi khi được hỏi về những sai lầm của mình.

“She looked aside to avoid seeing the argument.”Cô ấy quay đi để tránh nhìn thấy cuộc cãi vã.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về hành vi trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi không muốn nhìn vào một cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...