EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · trạng từ + tính từ › remarkably skilled
remarkably skilled
B2
phr.
📁 Collocations · trạng từ + tính từ
IELTS
có khả năng hoặc tài năng xuất sắc
UK /rɪˈmɑːrkəblɪ skɪld/
·
US /rɪˈmɑːrkəblɪ skɪld/
having exceptional ability or talent
She is a remarkably skilled musician.
→ Cô ấy là một nhạc công có tài năng xuất sắc.
His remarkably skilled performance impressed everyone.
→ Buổi biểu diễn tài năng xuất sắc của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
Đồng nghĩa
exceptionally skilled
highly skilled
Collocations
remarkably skilled artist
remarkably skilled professional
🎯
IELTS:
Sử dụng để nâng cao tính tích cực trong mô tả.
Dùng để khen ngợi khả năng của ai đó.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deeply concerned
/ˈdiːpli kənˈsɜːrnd/
rất lo lắng về điều gì đó quan trọng
widely available
/ˈwaɪdli əˈveɪləbl/
có sẵn cho nhiều người hoặc nơi chốn
highly effective
/ˈhaɪli ɪˈfɛktɪv/
rất thành công trong việc đạt được kết quả mong muốn
strongly recommend
/ˈstrɔːŋli ˌrɛkəˈmɛnd/
khuyên ai đó làm điều gì đó với sự tự tin
fully aware
/ˈfʊli əˈwɛr/
hoàn toàn nhận thức về điều gì đó
increasingly popular
/ɪnˈkriːsɪŋli ˈpɒpjʊlər/
ngày càng được yêu thích hoặc chấp nhận theo thời gian
extremely important
/ɪkˈstriːmli ɪmˈpɔːrtənt/
rất quan trọng và cần thiết
frequently asked
/ˈfriːkwəntli æskt/
các câu hỏi thường được hỏi
Có trong các bộ
🔗
Collocations · trạng từ + tính từ
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...