Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extremely careful

/ɪkˈstrimli ˈkɛrfəl/ B2 IELTS

Nghĩa

rất cẩn thận hoặc chú ý đến chi tiết phr.

Định nghĩa · very cautious or attentive to detail

“You need to be extremely careful when handling chemicals.”Bạn cần rất cẩn thận khi xử lý hóa chất.

“She was extremely careful while driving in the rain.”Cô ấy rất cẩn thận khi lái xe trong mưa.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện trách nhiệm trong hành động.

Ghi chú · Thường dùng trong các chỉ dẫn an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...