Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highly respected

/ˈhaɪli rɪˈspɛktɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

được nhiều người ngưỡng mộ và đánh giá cao phr.

Định nghĩa · admired and valued by many people

“She is a highly respected scientist in her field.”Cô ấy là một nhà khoa học được ngưỡng mộ rất nhiều trong lĩnh vực của mình.

“He is highly respected for his contributions to education.”Ông ấy được ngưỡng mộ rất nhiều vì những đóng góp cho giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự ngưỡng mộ trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...