Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heavily impacted

/ˈhɛvɪli ˈɪmpæktɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

bị ảnh hưởng hoặc thay đổi một cách đáng kể bởi điều gì đó phr.

Định nghĩa · significantly affected or changed by something

“The region was heavily impacted by the drought.”Khu vực này bị ảnh hưởng nặng nề bởi hạn hán.

“The economy has been heavily impacted by the pandemic.”Nền kinh tế đã bị ảnh hưởng nặng nề bởi đại dịch.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mức độ nghiêm trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự ảnh hưởng lớn trong các tình huống khủng hoảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...